Nghĩa của từ "magnetic field" trong tiếng Việt

"magnetic field" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

magnetic field

US /mæɡˈnɛtɪk fiːld/
UK /mæɡˈnɛtɪk fiːld/
"magnetic field" picture

Danh từ

từ trường

a region around a magnetic material or a moving electric charge within which the force of magnetism acts

Ví dụ:
The Earth has a natural magnetic field that protects us from solar radiation.
Trái đất có một từ trường tự nhiên bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ mặt trời.
Scientists are studying how different materials react to strong magnetic fields.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách các vật liệu khác nhau phản ứng với từ trường mạnh.